Vì sao Lux A2.0 là lựa chọn của bạn

Lux A2.0 là chiếc xe hội tụ tinh hoa của nền công nghiệp ô tô: Thiết kế Ý - Kỹ thuật Đức - Tiêu chuẩn quốc tế.

Đột phá tư duy

Đột phá tư duy

Một chiếc xe được thiết kế vì khách hàng do chính khách hàng bình chọn

Sẵn sàng bứt phá

Sẵn sàng bứt phá

Một sản phẩm không chỉ đáp ứng mà có vượt kỳ vọng của người dân tại Việt Nam về cả giá trị hữu hình và vô hình

Đậm bản sắc việt

Đậm bản sắc việt

Thiết kế táo bạo, đẳng cấp nhưng vô cùng mềm mại với đặc trưng non nước Việt Nam, văn hóa Việt Nam

Lux A2.0 (cao cấp)

{{title_filter_cate}}: {{ title_filter_color }}

{{title_filter_cate}}: {{ title_filter }}

Giá từ {{ format_prd_price }} đ
Giá từ 1.358.554.000 đ
4973
mm Dài
1900
mmRộng
1464
mmCao
2968
mmChiều dài cơ sở

những Điểm nổi bật

Nổi bật 1
Màn hình giám sát hiện đại với chức năng MirrorLink và tích hợp dẫn đường
Nổi bật 2
Duy trì kết nối trên mọi cung đường với bộ phát Wifi 4G LTE
Nổi bật 3
Màn hình giải trí 10.4’’ với dàn âm thanh 13 loa đem lại trải nghiệm giải trí cao cấp

Thông số kĩ thuật

Thông số Thông tin chi tiết Bản tiêu chuẩn Bản nâng cao Bản cao cấp
KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG Dài x Rộng x Cao (mm) 4.973 x 1.900 x 1.500 4.973 x 1.900 x 1.500 4.973 x 1.900 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968 2.968 2.968
Tự trọng/Tải trọng (kg) 1.795/535 1.795/535 1.795/535
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150 150 150
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH Động cơ Xăng 2,0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp Xăng 2,0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp Xăng 2,0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (hp/rmp) 174/4.500-6.000 174/4.500-6.000 228/ 5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 300/1.750-4.000 300/1.750-4.000 350/ 1.750-4.500
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số Tự động 8 cấp ZF Tự động 8 cấp ZF Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70 70 70
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái Thủy lực, điều khiển điện Thủy lực, điều khiển điện Thủy lực, điều khiển điện
NGOẠI THẤT Đèn phía trước - Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày LED LED LED
Đèn phía trước - Chế độ tự động bật/tắt
Đèn phía trước - Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED LED
Đèn sương mù trước tích hợp chức năng chiếu góc
Đèn phanh thứ 3 trên cao LED LED LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn chào mừng (với đèn tích hợp tay nắm cửa)
Gương chiếu hậu - Chỉnh điện, Gập điện
Gương chiếu hậu - Đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu - Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu - Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa
La-zăng hợp kim nhôm 18 inch 18 inch 19 inch
Lốp (trước/sau) 245/45 R18; 245/45 R18 245/45 R18; 245/45 R18 245/40 R19; 275/35 R19
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu) Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc
NỘI THẤT Số chỗ ngồi 5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ
Vật liệu bọc ghế Tùy chọn da tổng hợp hoặc da thượng hạng Nappa Tùy chọn da tổng hợp hoặc da thượng hạng Nappa Tùy chọn da tổng hợp hoặc da thượng hạng Nappa
Điều chỉnh ghế lái và ghế hành khách trước Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm)
Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ 60/40 60/40 60/40
Hàng ghế thứ 2 trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế
Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ Không Không Không
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu
Màu nội thất Tùy chọn 1 trong 3 màu: đen, be hoặc nâu 1 Màu, tùy chọn 1 trong 3 màu: đen, be hoặc nâu Tùy chọn 1 trong 3 màu: đen, be hoặc nâu
Vô lăng chỉnh tay 4 hướng
Vô lăng bọc da
Vô lăng tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa
Hàng ghế 3: cửa gió ở giữa hai ghế
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", màu
Cổng USB 4 4 4
Kết nối Bluetooth
Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi) Không
Kết nối wifi Không
Hệ thống âm thanh 8 loa 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ
Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí Không Không
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điện xoay chiều 230V
Ổ cắm điện 12V
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
Tựa tay & giá để cốc hàng thế thứ 2
Móc chằng hành lý cốp xe - có ray di chuyển
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ Không Không
AN TOÀN VÀ AN NINH Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng chống trượt (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Chức năng chống lật (ROM) Không
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình) Không
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện & mở bằng đá chân
Hệ thống túi khí 6 túi khí 6 túi khí 6 Túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (LÍT/100KM) Trong đô thị 10,83 10,83 11,11
Ngoài đô thị 6,82 6,82 6,9
Kết hợp 8,32 8,32 8,39